Thursday, 22/08/2019 - 06:17|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Tiểu học Phấn Mễ 1

Công khai

PHÒNG GD&ĐT PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHẤN MỄ I

THÔNG BÁO 

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2018-2019

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

18/18

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

8 phòng

hs/lớp

2

Phòng học bán kiên cố

10 phòng

-

3

Phòng học tạm

-

-

4

Phòng học nhờ

-

-

III

Số điểm trường lẻ

-

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

5.154 m2

3,2m2

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

973 m2

1,3m2

VI

Tổng diện tích các phòng

1.208 m2

3,0m2

1

Diện tích phòng học (m2)

972m2

2,1m2

2

Diện tích thư viện (m2)

54m2

0,1m2

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng.(m2)

/

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

54 m2

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

54m2

 

6

Diện tích phòng tin học (m2)

54m2

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

/

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật hoặc hòa nhập (m2)

/

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội. (m2)

20m2

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

18 bộ

1 bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định.

18 bộ

Số bộ/lớp

1.1

Khối lớp 1

4 bộ

1 bộ/1 lớp

1.2

Khối lớp 2

4 bộ

1 bộ/1 lớp

1.3

Khối lớp 3

4 bộ

1 bộ/1 lớp

1.4

Khối lớp 4

3 bộ

1 bộ/1 lớp

1.5

Khối lớp 5

3 bộ

1 bộ/1 lớp

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định.

/

/

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

20 bộ

29 học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dung chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

-

-

2

Cát xét

-

-

3

Đầu Video/đầu đĩa

-

-

4

Máy chiếu đa vật thể

-

-

5

Máy chiếu

6 cái

6/18 lớp

6

Bảng tương tác

-

-

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

54

XI

Nhà ăn

0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho

học sinh bán trú

/

 

 

XIII

Khu nội trú

/

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

 

2

 

0,3 m2

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 41/2010/QĐ-BGĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện đảm bảo hợp vệ sinh.)

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

Phấn Mễ, ngày 10 tháng 9 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Vũ Hồng Thùy

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 7
Tháng 08 : 92
Năm 2019 : 1.948